Họ và tên: Lê Huỳnh Điện thoại: 04.834106 Địa chỉ: : Phòng 26-H17-Tổ 48-Quan Hoa-Cầu Giấy-Hà Nội Tốt nghiệp Đại học năm 1968-Ngành Địa lý tại trường Đại học Sư Phạm Hà Nội I. - Tốt nghiệp Tiến sĩ năm 1993-Ngành Địa lý kinh tế và chính trị tai trường Đại học Sư phạm Hà Nội. - Được phong hàm Phó giáo sư năm 1996 ngành Địa lý. - Công tác tại khoa Địa lý từ năm 1975. - Nơi công tác trước: Khoa cấp II- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Các giáo trình đã giảng dạy - ở bậc Đại học: 1. Địa lý đại cương (Khoa cấp II-Trường ĐHSP Hà Nội I ). 2. Bản đồ học (Khoa Ŀịa lý - ĐHSP Hà Nội). 3. Địa mạo (Đại học Thuỷ lợi-Hà Nội). 4. Bản đồ du lịch (Đại học Mở- Đại học Văn hoá Hà Nội) 5. Địa lý địa phương (Đại học Huế-Hệ ĐH từ xa). 6. Địa lý dân cư (Đại học Huế-Hệ ĐH từ xa). 7. Địa lý du lịch (Đại học Huế- Hệ ĐH từ xa). 8. Địa lý Việt Nam (Đại học Quản trị kinh doanh Hà Nội). - ở Bậc sau đại học: 1. Bản đồ chuyên đề (Đại học Sư phạm Hà Nội). 2. Nghiên cứu địa lý địa phương (Đại học Sư phạm Hà Nội). 3. Bản đồ số (Đại học Bách khoa TP Hồ Chí Minh). Các NCS, Thạc sĩ đã hướng dẫn 1. Nguyễn Hữu Sinh (1991)-Thạc sĩ Địa lý. 2. Đào Ngọc Cảnh (1998-2002)-NCS. 3. Trần Minh Ý (1998-2002)-NCS (Hướng dẫn phụ). Các công trình khoa học tiêu biểu Giáo trình: 1. Giáo trình Bản đồ học. ĐHSP Hà Nội I.1979 (đồng tác giả). 2. Bản đồ địa hình và đo vẽ địa phương- ĐHSP Hà Nội I .1992 (đồng tác giả). 3. Giáo trinh Bản đồ học. ĐHSP - ĐHQG Hà Nội.1995 (đồng tác giả). 4. Giáo trình Bản đồ học-Đại học Huế. 1995. 5. Giáo trình Nghiên cứu địa lý địa phương- Đại học Huế 1995 (đồng tác giả). 6. Bản đồ học-NXB Giáo Dục .1998. 7. Địa lý địa phương - NXB Giáo dục 1999 (Đồng tác giả) 8. Bản đồ học chuyên đề-NXB Giáo Dục.2001 (chủ biên). 9. Địa lý các tỉnh và thành phố Việt Nam-Phần 1 (Các tỉnh và thành phố Đồng bằng sông Hồng)-NXB Giáo Dục. 2000 (đồng tác giả). 10. Địa lý Campuchia- ĐHSP Hà Nội I .1991 (đồng tác giả). 11. Địa lý Hoà Bình-Sở GD và ĐT Tỉnh Hoà Bình.1993 (đồng tác giả). 12. Địa lý Hà Bắc-Sở GD và ĐT Tỉnh Hà Bắc.1992 (đồng tác giả ). 13. 45 years of educational development in Viet Nam-NXB Giáo Dục.1990 14. Phương pháp xây dựng các bản đồ và biểu đồ trong nghiên cứu và giảng dạy giáo dục dân số- ĐHSP Hà Nội I-Chương trình VIE 88/P10. Bài báo khoa học 1. Xây dựng sơ đồ địa mạo huyện Nam Ninh theo hướng phục vụ sản xuất nông nghiệp-Thông báo khoa học ĐHSP Hà Nội I .1980. 2. Xây dựng bản đồ địa hình đồng ruộng huyện Nam Ninh phục vụ sản xuất nông nghiệp-Thông báo khoa học ĐHSP Hà Nội I.1983. 3. Nguyên tắc và phương pháp xây dựng một số loại bản đồ địa mạo tỷ lệ lớn phục vụ sản xuất nông nghiệp-Thông báo khoa học ĐHSP Hà Nội I .04/1992. 4. Nguyên tắc phân loại các dạng địa hình bề mặt đất với việc thành lập các bản đồ địa mạo-Thông báo khoa học ĿHSP Hà Nội I .05/1991. 5. Một số ý kiến qua việc thành lập bản đồ dân cư tỉnh Hà Tây-Thông báo khoa học ĐHSP Hà Nội I.05/1992. 6. Xây dựng hệ thống bản đồ trong nghiên cứu địa lý địa phương-Thông báo khoa học ĐHSP Hà Nội I.02/1993. 7. Xây dựng bản đồ huyện Thanh Trì Hà Nội-Thông báo khoa học ĐHSP Hà Nội.04/1996. 8. Vài nét về nguồn tư liệu viễn thám đối với công tác bản đồ giáo khoa-Thông báo khoa học ĿHSP Hà Nội.03/1995. (Đồng tác giả) 9. Một số vấn đề phương pháp luận hệ thống thông tin địa lý (GIS)-Thông báo khoa học ĿHSP Hà Nội.02/1999. ( Đồng tác giả) 10. Một số ý kiến về các bản đồ - lược đồ trong các sách giáo khoa Địa lý phổ thông. Kỉ yếu Hội nghị khoa học Ŀịa lí tháng 3.2001. Ấn phẩm bản đồ đã xuất bản 1. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam-Ŀịa lý tự nhiên phần đất liền 1: 2000.000-Cục đo đạc bản đồ nhà nước 1990 (đồng tác giả). 2. Bản đồ hành chính việt Nam-NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp 1990 (đồng tác giả). 3. 25 bản đồ giáo khoa Địa lý và Lịch sử đã được xuất bản- Trung tâm bản đồ và tranh ảnh giáo dục (đồng tác giả). 4. Átlát địa lý Việt Nam-Trung tâm bản đồ và tranh ảnh giáo dục 1996 (đồng tác giả). 5. Hiện trạng xoá mù chữ Việt Nam 1:1500.000 (đồng tác giả) 6. Thực trạng đi học của học sinh cấp 1 Việt Nam 1:1500.000-Trình bày trong hội nghị quốc tế "Giáo dục cơ sở cho mọi người" và triển lãm tại Băng Cốc-Thái Lan 03/1990. 7. Hà Nội-Cơ cấu sử dụng đất- Átlát Hà Nội 1984. Đề tài nghiên cứu khoa học 1. át lát quốc gia: Chương trình 48-03-Viện khoa học Việt Nam 1982-1984 (tham gia). 2. Nghiên cứu biên soạn địa lý địa phương phục vụ giảng dạy và học tập ở trường phổ thông- Đại học sư phạm Hà Nội I .1991 (tham gia). 3. Đặc điểm kinh tế-xã hội tỉnh Hà Tây-Thuộc đề án "Hoàn thiện bộ bản đồ tài nguyên thiên nhiên, kinh tế-xã hội và xây dựng ngân hàng dữ liệu điều tra cơ bản tỉnh Hà Tây"-Trung tâm viễn thám-Viện khoa học Việt Nam.1993 (chủ biên). 4. Đặc điểm kinh tế-xã hội tỉnh Hoà Bình-Thuộc đề án:"Hoàn thiện bộ bản đồ tài nguyên thiên nhiên, kinh tế-xã hội và xây dựng ngân hàng dữ liệu điều tra cơ bản tỉnh Hoà Bình"-Trung tâm viễn thám-Viện khoa học Việt Nam 1992 (chủ biên). 5. Đặc điểm kinh tế-xã hội tỉnh Sơn La-Thuộc đề án:"Xây dựng bộ bản đồ tài nguyên thiên nhiên, kinh tế-xã hội và cơ sở dữ liệu bản đồ và số liệu điều tra cơ bản tỉnh Sơn La"-Trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia.1994 (chủ biên). 6. Xây dựng át lát huyện Thanh Trì -Hà Nội -Uỷ ban nhân dân huyện Thanh Trì-Sở KHCN và môi trường.1995(chủ biên). 7. Xây dựng hệ thống bản đồ báo cáo đề tài:"Tổ chức lãnh thổ kinh té trọng điểm miền Trung Việt Nam"-Đề tài độc lập cấp nhà nước KX-9002-Viện chiến lược phát triển .1995(chủ biên). 8. Tập bản đồ: "Tổ chức lãnh thổ đồng bằng sông Hồng và các tuyến trọng điểm"thuộc đề tài độc lập và trọng điểm cấp nhà nước-Chủ nhiệm đề tài:GS Lê Bá Thảo- Viện kế hoạch dài hạn và phân bố lực lượng sản xuất.1994 (chủ biên). 9. Cơ sở hạ tầng và các vấn đề xã hội vùng ô trũng đồng bằng sông Hồng-Đề tài nhánh thuộc đề án:"Xây dựng cơ sở khoa học cho việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ô trũng đồng bằng sông Hồng", thuộc chương trình nghiên cứu Việt Nam-Hà Lan (VNRP)-Trưởng đề án:TS Đỗ Thị Minh Ŀức-Bộ KHCN và môi trường.1997. 10. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống ký hiệu thống nhất cho các bản đồ giáo khoa (treo tường) phục vụ giảng dạy và học tập Địa lý ở PTTH Việt Nam- NXB Giáo dục-TT bản đồ và tranh ảnh giáo dục.1999 (phó chủ nhiệm đề tài ). 11. Vận dụng ngôn ngữ bản đồ trong việc xây dựng hệ thống ký hiệu chuẩn thống nhất cho các bản đồ giáo khoa treo tường Địa lý ở Việt Nam- Đề tài cấp Bộ.2001 (chủ nhiệm đề tài). |