Trang chủ  
31/07/2010
Trang chủ
Giới thiệu chung
 Trang chủ
 Tin tức
 Lịch sử khoa
 Các nhà giáo sáng lập khoa
 Liên hệ
 Cán bộ đương nhiệm
 Diễn đàn sinh viên
 Chương trình đào tạo
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Trung tâm Địa lý Ứng dụng (CAG)
 Introduction to the Center for Applied Geography
 Giới thiệu trung tâm
 Các hoạt động
 Các sản phẩm ứng dụng
 Giới thiệu sách mới

Tin tức
 Thông báo
 Nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế
 Hội thảo khoa học khoa Địa lý 2005
 Hội thảo khoa học khoa Địa lí 2006
 Hoạt động sinh viên
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2006
 Hội nghị sinh viên nghiên cứu khoa học 2005

Đào tạo ĐH
 Chương trình học
 Kế hoạch đào tạo
 Thông tin về sinh viên Đại học
 Đào tạo trực tuyến
 Luận văn tốt nghiệp

Đào tạo SĐH
 Tuyển sinh sau ĐH
 Chương trình cao học
 Thông tin về sinh viên Cao học
 Luận văn thạc sỹ
 Luận án tiến sỹ
 Công trình khoa học

Bản quyền của Trung tâm Địa lý ứng dụng, ĐHSP Hà Nội

Từ điển các từ viết tắt Anh - Việt

Thuật ngữ:
Giải nghĩa :
Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | Khác


Tất cả

<< Bắt đầu < Trước 1 2 Kế > Cuối >>
Kết quả 1 - 25 của 33

Thuật ngữGiải nghĩa
ADB

Asian Development Bank, Ngân hàng phát triển châu Á

 
AFTAASEAN Free Trade Area, Khu vực mậu dịch tự do ASEAN
 
AIDSAcquired Immunodeficiency Syndrome, Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người
 
APECAsia – Pacific Economic Cooperation Forum, Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
 
AusAID

Australian Agency for International Development, Cơ quan phát triển quốc tế Ôxtrâylia

 
CBRCrude Birth Rate, Tỷ suất sinh thô
 
CDFComprehensive Development Strategy, Chiến lược phát triển toàn diện (do WB đề xướng)
 
CDRCrude Death Rate, Tỷ suất tử vong thô
 
CEMMA

Committee for Ethnic Minorities in Mountainous Areas, Ủy ban Dân tộc và Miền núi

 
CEPTCommon Effective Preferential Tariff, Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung
 
CIDA

Canadian International Development Agency, Co quan phát triển quốc tế Canađa

 
CITESConvention on International Trade in Endangered Species, Công ước về thương mại quốc tế đối với các loài động thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
 
COMESACommon Market for Eastern and Southern Africa, Thị trường chung Đông và Nam Phi
 
CPRGS

Comprehensive Poverty Reduction and Growth Strategy, Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo 

 
DANIDADanish International Development Agency, Cơ quan Phát triển Quốc tế Đan Mạch
 
ESAFEnhanced Structural Adjustment Facility, Thể thức điều chỉnh cơ cấu tăng cường (do IMF lập ra nhằm giúp các nước đang phát triển thực hiện các chương trình trung hạn về kinh tế vĩ mô và điều chỉnh cơ cấu)
 
FAOFood and Agriculture Organisation, Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp, Liên Hợp Quốc.
 
FDI

Foreign Direct Investment, Đầu tư trực tiếp nước ngoài

 
GDP

Gross Domestic Product, Tổng sản phẩm trong nước (Tổng sản phẩm quốc nội)

 
GNP

Gross National Product, Tổng sản phẩm quốc dân

 
GSO

General Statistics Office, Tổng cục Thống kê

 
HDIHuman Development Index, Chỉ số phát triển con người
 
HPIHuman Poverty Index, Chỉ số nghèo khổ tổng hợp
 
IMFInternational Monetary Fund, Quỹ Tiền tệ Quốc tế
 
MOLISA

Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội